Phím tắt trên máy tính giúp chúng ta thực hiện các công việc nhanh hơn, nhưng dường như mọi người thường ít quan tâm đến chúng. Ở bài viết này mình sẽ nói về các phím tắt cơ bản mà ai dùng máy tính thường xuyên nên biết.
Nào chúng ta cùng bẳt đầu!
| Tổ hợp phím tắt | Mô tả các sử dụng |
|---|---|
| Alt + F | Mở menu File |
| Alt + E | Mở menu Edit |
| Alt + Tab | Chuyển đổi giữa các phần mềm đang mở |
| F1 | Mở file Help |
| F2 | Đổi tên các mục đã chọn |
| F5 | Cái này thì quá gần gũi. (Làm mới chương trình hiện tại) |
| Ctrl + N | Tạo mới, tài liệu trống ở các phần mềm Windows |
| Ctrl + O | Mở file |
| Ctrl + A | Chọn tất cả. |
| Ctrl + B | Thay đổi văn bản đã chọn sang kiểu Bold (In đậm) |
| Ctrl + I | Thay đổi văn bản đã chọn sang kiểu Italics(In nghiêng) |
| Ctrl + U | Thay đổi văn bản đã chọn sang kiểu Underlined (Gạch chân) |
| Ctrl + F | Mở hộp thoại tìm kiếm văn bản hoặc Windows |
| Ctrl + S | Lưu tài liệu hiện tại. |
| Ctrl + X | Cắt mục đã chọn. |
| Shift + Del | Xóa thẳng file (Không qua thùng rác, không thể lấy lại) |
| Ctrl + C | Sao chép mục chọn |
| Ctrl + Ins | Sao chép mục chọn |
| Ctrl + V | Dán |
| Shift + Ins | Dán |
| Ctrl + K | Chèn link trong văn bản |
| Ctrl + P | In văn bản hiện tại |
| Home | Đi đến đầu dòng. |
| Ctrl + Home | Đi đến đầu trang tài liệu. |
| End | Đi đến cuối dòng |
| Ctrl + End | Đi đến cuối trang văn bản. |
| Shift + Home | Nỗi bật vị trí hiện tại cho đến đầu dòng. |
| Shift + End | Nỗi bật vị trí hiện tại đến cuối dòng |
| Ctrl + Left arrow | Di chuyển con trỏ đến đầu từ bên trái |
| Ctrl + Right arrow | Di chuyển con trỏ đến đầu từ bên phải |
| Ctrl + Shift + Esc | Mở Windows Task Manager (Tắt các phần mềm treo hay xem hoạt đông của máy) |
| Alt + F4 | Đóng chương trình đang họat động hiện tại/td> |
| Alt + Enter | Xem thuộc tính của mục đã chọn (file, folder, shortcut, etc.) |
Bonus thêm các phím tắt kí tự đặt biệt
| Shortcut Keys | Special Character |
|---|---|
| Alt + 0224 | à |
| Alt + 0232 | è |
| Alt + 0236 | ì |
| Alt + 0242 | ò |
| Alt + 0241 | ñ |
| Alt + 0228 | ä |
| Alt + 0246 | ö |
| Alt + 0252 | ü |
| Alt + 0248 | ø |
| Alt + 0223 | ß |
| Alt + 0198 | Æ |
| Alt + 0231 | ç |
| Alt + 0191 | ¿ |
| Alt + 0176 | ° (Ký hiệu nhiệt độ) |
| Alt + 0177 | ± |
| Alt + 0153 | ™ |
| Alt + 0169 | © |
| Alt + 0174 | ® |
| Alt + 0128 | € (Tiền Euro) |
| Alt + 0162 | ¢ (Tiền Cent) |
| Alt + 0163 | £ (Bảng Anh) |
| Alt + 0165 | ¥ (Tiền nhật Yên) |
Nếu thấy hay nhớ like để mọi người biết nhé.
